nằm queo

nằm queo

Đứa bé nằm queo trên giường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nằm co quắp, không duỗi thẳng người: "nằm queo" chỉ tư thế nằm co rút chân tay, thường do lạnh, mệt mỏi, hoặc buồn , không muốn hoạt động.
    • Nằm một chỗ, không làm : "nằm queo" còn mang nghĩa ẩn dụ, chỉ trạng thái lười biếng, thu mình trong nhà, không muốn ra ngoài hoặc giao tiếp.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (co quắp):

    • Trời lạnh quá, con mèo nằm queo trên ghế. (Con mèo co tròn người lại lạnh.)
    • Anh ấy sốt cao, nằm queo trên giường cả ngày. (Anh ấy nằm co rút, không duỗi người được mệt.)
  • Nghĩa bóng (lười biếng, thu mình):

    • Cả ngày chủ nhật, nằm queo trong phòng, không chịu ra ngoài. ( trong phòng, không làm .)
    • Sau khi thất nghiệp, anh ta nằm queonhà, chán nản. (Anh ta thu mình, không muốn giao tiếp hay tìm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm queo một chỗ": nhấn mạnh sự ì trệ, không thay đổi tư thế hoặc hoạt động.

    • Ông cụ nằm queo một chỗ trên ghế cả buổi chiều. (Ông cụ không nhúc nhích, ngồi yên một chỗ.)
  • "nằm queo như con chó": so sánh với tư thế cuộn tròn của động vật.

    • Thằng nằm queo như con chó dưới nền nhà. (Thằng nằm co rút, không duỗi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Nằm quèo (động từ): biến thể của "nằm queo", cùng nghĩa.

    • Con chó nằm quèo dưới gốc cây. (Con chó nằm co tròn dưới gốc cây.)
  • Co queo (tính từ/động từ): co rút, không duỗi thẳng.

    • Chân tay co queo lạnh. (Chân tay co lại, không duỗi được.)
  • Nằm ườn (động từ): nằm dài ra, lười biếngkhác với "nằm queo" co rút.

    • nằm ườn trên ghế xem tivi. ( nằm dài, thoải mái.)
Từ đồng nghĩa
  • Nằm co: nằm gập chân tay lại.
  • Nằm cuộn: nằm tròn như cuộn chỉ.
  • Nằm : nằm yên một chỗ, không động đậy.
Thành ngữ liên quan
  • Nằm queo như khúc gỗ: nằm bất động, không nhúc nhích.
    • Sau cơn say, anh ta nằm queo như khúc gỗ trên sàn. (Anh ta nằm im, không cử động.)

Từ chứa "nằm queo"